Lương & phúc lợi

Bảng lương theo kỳ, phụ cấp, thưởng và các khoản khấu trừ bắt buộc.

Tổng quỹ lương
¥ 9,950,000
+4% so với tháng trước
Thưởng & phụ cấp
¥ 1,355,000
Theo kết quả KPI tháng 8
Khấu trừ bảo hiểm
¥ 1,206,000
Bảo hiểm xã hội & thuế
Thực chi
¥ 10,099,000
5 phiếu chưa chi

Bảng lương chi tiết

Hiển thị 12 / 12 phiếu lương
Nhân viênPhòng banLương cơ bảnPhụ cấpThưởngKhấu trừThực nhậnTrạng thái
A
Nguyễn Văn A
NV-001
Khác (Hành chính, IT,...)¥ 1,200,000¥ 180,000¥ 300,000-¥ 168,000¥ 1,512,000Đã chi
B
Trần Thị B
NV-002
Thẩm mỹ viện¥ 820,000¥ 120,000¥ 150,000-¥ 112,000¥ 978,000Đã chi
C
Lê Văn C
NV-003
Bất động sản¥ 900,000¥ 140,000¥ 260,000-¥ 126,000¥ 1,174,000Đã chi
D
Phạm Thị D
NV-004
Salon tóc¥ 760,000¥ 100,000¥ 90,000-¥ 104,000¥ 846,000Đã chi
E
Đỗ Văn E
NV-005
Thời trang¥ 700,000¥ 90,000¥ 60,000-¥ 96,000¥ 754,000Chờ chi
F
Hoàng Thị F
NV-006
Mỹ phẩm¥ 680,000¥ 85,000¥ 120,000-¥ 93,000¥ 792,000Đã chi
G
Vũ Minh G
NV-007
Mobile¥ 650,000¥ 80,000¥ 0-¥ 88,000¥ 642,000Chờ chi
H
Bùi Thu H
NV-008
Nhân lực (dịch vụ)¥ 720,000¥ 95,000¥ 110,000-¥ 98,000¥ 827,000Đã chi
I
Đặng Văn I
NV-009
Bất động sản¥ 620,000¥ 75,000¥ 140,000-¥ 85,000¥ 750,000Đã chi
K
Ngô Thị K
NV-010
Thẩm mỹ viện¥ 560,000¥ 60,000¥ 40,000-¥ 76,000¥ 584,000Chờ chi
L
Dương Văn L
NV-011
Khác (Hành chính, IT,...)¥ 640,000¥ 80,000¥ 50,000-¥ 87,000¥ 683,000Chờ chi
M
Trịnh Thị M
NV-012
Mỹ phẩm¥ 540,000¥ 55,000¥ 35,000-¥ 73,000¥ 557,000Chờ chi

Quỹ lương theo phòng ban

Số thực chi trong kỳ

  • Khác (Hành chính, IT,...)¥ 2,195,000
  • Bất động sản¥ 1,924,000
  • Thẩm mỹ viện¥ 1,562,000
  • Mỹ phẩm¥ 1,349,000
  • Salon tóc¥ 846,000
  • Nhân lực (dịch vụ)¥ 827,000
  • Thời trang¥ 754,000
  • Mobile¥ 642,000

Phúc lợi đang áp dụng

  • Bảo hiểm xã hội
    Áp dụng toàn bộ nhân sự chính thức
  • Phụ cấp đi lại
    Tối đa ¥ 30,000/tháng
  • Thưởng KPI quý
    Chi vào tháng đầu quý sau
  • Hỗ trợ đào tạo
    100% học phí khoá nội bộ