Lương & phúc lợi
Bảng lương theo kỳ, phụ cấp, thưởng và các khoản khấu trừ bắt buộc.
Tổng quỹ lương
¥ 9,950,000
+4% so với tháng trước
Thưởng & phụ cấp
¥ 1,355,000
Theo kết quả KPI tháng 8
Khấu trừ bảo hiểm
¥ 1,206,000
Bảo hiểm xã hội & thuế
Thực chi
¥ 10,099,000
5 phiếu chưa chi
Bảng lương chi tiết
Quỹ lương theo phòng ban
Số thực chi trong kỳ
- Khác (Hành chính, IT,...)¥ 2,195,000
- Bất động sản¥ 1,924,000
- Thẩm mỹ viện¥ 1,562,000
- Mỹ phẩm¥ 1,349,000
- Salon tóc¥ 846,000
- Nhân lực (dịch vụ)¥ 827,000
- Thời trang¥ 754,000
- Mobile¥ 642,000
Phúc lợi đang áp dụng
- Bảo hiểm xã hộiÁp dụng toàn bộ nhân sự chính thức
- Phụ cấp đi lạiTối đa ¥ 30,000/tháng
- Thưởng KPI quýChi vào tháng đầu quý sau
- Hỗ trợ đào tạo100% học phí khoá nội bộ